TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委曲求全

wěiqūqiúquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY KHÚC CẦU TOÀN

委曲求全 nghĩa là chấp nhận thỏa hiệp.

Nghĩa của 委曲求全

wěiqūqiúquán

ỦY KHÚC CẦU TOÀNCụm từ
  1. Chấp nhận thỏa hiệp

Câu hỏi thường gặp

委曲求全 nghĩa là gì?

委曲求全 (wěiqūqiúquán) nghĩa là chấp nhận thỏa hiệp.

委曲求全 đọc thế nào?

委曲求全 đọc là wěiqūqiúquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 委曲求全 là gì?

Âm Hán Việt của 委曲求全 là "ủy khúc cầu toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.