TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委曲

wěiqū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY KHÚC

委曲 nghĩa là quanh co, khúc khuỷu.

Nghĩa của 委曲

wěiqū

ỦY KHÚCTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Quanh co
  2. Khúc khuỷu
  3. Đầy đủ chi tiết của câu chuyện
  4. Khom lưng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 委曲

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 委曲

Câu hỏi thường gặp

委曲 nghĩa là gì?

委曲 (wěiqū) nghĩa là quanh co, khúc khuỷu.

委曲 đọc thế nào?

委曲 đọc là wěiqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 委曲 là gì?

Âm Hán Việt của 委曲 là "ủy khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.