委身 (wěishēn) nghĩa là dâng hiến bản thân, phục vụ cho ai.
委身 đọc thế nào?
委身 đọc là wěishēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 委身 là gì?
Âm Hán Việt của 委身 là "ủy thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.