TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委身

wěishēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY THÂN

委身 nghĩa là dâng hiến bản thân, phục vụ cho ai.

Nghĩa của 委身

wěishēn

ỦY THÂNĐộng từ
  1. Dâng hiến bản thân
  2. Phục vụ cho ai
  3. đối với phụ nữ Trao thân
  4. Kết hôn

Câu hỏi thường gặp

委身 nghĩa là gì?

委身 (wěishēn) nghĩa là dâng hiến bản thân, phục vụ cho ai.

委身 đọc thế nào?

委身 đọc là wěishēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 委身 là gì?

Âm Hán Việt của 委身 là "ủy thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.