TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委靡

wěimǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY MỴ

委靡 nghĩa là chán nản, suy sụp.

Nghĩa của 委靡

wěimǐ

ỦY MỴ
  1. Chán nản
  2. Suy sụp

Câu hỏi thường gặp

委靡 nghĩa là gì?

委靡 (wěimǐ) nghĩa là chán nản, suy sụp.

委靡 đọc thế nào?

委靡 đọc là wěimǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 委靡 là gì?

Âm Hán Việt của 委靡 là "ủy mỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.