TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姗

shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姍

Âm Hán Việt SAN
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: san, tiên, sách

姗 nghĩa là chê bai, thướt tha.

Nghĩa của 姗

shān

SANphồn thể 姍
  1. Chê bai
  2. Thướt tha (dáng đi của phụ nữ)
  3. Thong thả
  4. Chậm rãi

Thành ngữ có 姗

Câu hỏi thường gặp

姗 nghĩa là gì?

姗 (shān) nghĩa là chê bai, thướt tha.

姗 đọc thế nào?

姗 đọc là shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 姗 là gì?

Âm Hán Việt của 姗 là "san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.