TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姚滨

Yáo Bīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姚濱

姚滨 nghĩa là Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia.

Nghĩa của 姚滨

Yáo Bīn

phồn thể 姚濱tên riêng
  1. Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia

Câu hỏi thường gặp

姚滨 nghĩa là gì?

姚滨 (yáo bīn) nghĩa là Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia.

姚滨 đọc thế nào?

姚滨 đọc là Yáo Bīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.