姜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 薑
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱𦍌女 Mọi âm Hán Việt của chữ: khương
姜 nghĩa là gừng.
Nghĩa của 姜
jiāng
KHƯƠNGphồn thể 薑- Gừng
jiāng
KHƯƠNG- Biến thể của 姜 (jiāng)
Jiāng
KHƯƠNGtên riêng- họ Họ Jiāng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 姜
Câu hỏi thường gặp
姜 nghĩa là gì?
姜 (jiāng, jiāng) nghĩa là gừng.
姜 đọc thế nào?
姜 đọc là jiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 姜 là gì?
Âm Hán Việt của 姜 là "khương".