TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姜汁

jiāngzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薑汁

Âm Hán Việt KHƯƠNG TRẤP

姜汁 nghĩa là nước gừng.

Nghĩa của 姜汁

jiāngzhī

KHƯƠNG TRẤPphồn thể 薑汁
  1. Nước gừng

Câu hỏi thường gặp

姜汁 nghĩa là gì?

姜汁 (jiāngzhī) nghĩa là nước gừng.

姜汁 đọc thế nào?

姜汁 đọc là jiāngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 姜汁 là gì?

Âm Hán Việt của 姜汁 là "khương trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.