TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姫

jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cơ

姫 nghĩa là công chúa, phi tần.

Nghĩa của 姫

jī

CƠ
  1. Công chúa
  2. Phi tần
  3. Biến thể tiếng Nhật của 姬

Câu hỏi thường gặp

姫 nghĩa là gì?

姫 (jī) nghĩa là công chúa, phi tần.

姫 đọc thế nào?

姫 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 姫 là gì?

Âm Hán Việt của 姫 là "cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.