TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姬

jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cơ

姬 nghĩa là phụ nữ, phi tần.

Nghĩa của 姬

jī

CƠ
  1. Phụ nữ
  2. Phi tần
  3. cổ Người diễn nữ

Jī

CƠtên riêng
  1. Họ của hoàng tộc triều Chu 周代 (Zhou1dai4) (1046-256 TCN)
  2. họ Họ Jī

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 姬

Câu hỏi thường gặp

姬 nghĩa là gì?

姬 (jī, jī) nghĩa là phụ nữ, phi tần.

姬 đọc thế nào?

姬 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 姬 là gì?

Âm Hán Việt của 姬 là "cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.