TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姱

kuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa

姱 nghĩa là cuốn hút, đẹp.

Nghĩa của 姱

kuā

KHOA
  1. Cuốn hút
  2. Đẹp
  3. Người thanh lịch, người tao nhã

Câu hỏi thường gặp

姱 nghĩa là gì?

姱 (kuā) nghĩa là cuốn hút, đẹp.

姱 đọc thế nào?

姱 đọc là kuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 姱 là gì?

Âm Hán Việt của 姱 là "khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.