TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威厉

wēilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威厲

Âm Hán Việt UY LỆ

威厉 nghĩa là đáng kinh sợ, oai nghiêm.

Nghĩa của 威厉

wēilì

UY LỆphồn thể 威厲
  1. Đáng kinh sợ
  2. Oai nghiêm

Câu hỏi thường gặp

威厉 nghĩa là gì?

威厉 (wēilì) nghĩa là đáng kinh sợ, oai nghiêm.

威厉 đọc thế nào?

威厉 đọc là wēilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 威厉 là gì?

Âm Hán Việt của 威厉 là "uy lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.