威海卫 nghĩa là Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông.
Nghĩa của 威海卫
Wēihǎiwèi
UY HẢI VỆTên riêngphồn thể 威海衛tên riêng
Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông
Câu hỏi thường gặp
威海卫 nghĩa là gì?
威海卫 (wēihǎiwèi) nghĩa là Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông.
威海卫 đọc thế nào?
威海卫 đọc là Wēihǎiwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 威海卫 là gì?
Âm Hán Việt của 威海卫 là "uy hải vệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.