威逼利诱 (wēibīlìyòu) nghĩa là Vừa đe dọa vừa hứa hẹn.
威逼利诱 đọc thế nào?
威逼利诱 đọc là wēibīlìyòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 威逼利诱 là gì?
Âm Hán Việt của 威逼利诱 là "uy bức lợi dụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.