TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇滴滴

jiāodīdī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌滴滴

Âm Hán Việt KIỀU TRÍCH TRÍCH

娇滴滴 nghĩa là ngọt ngào, dễ thương.

Nghĩa của 娇滴滴

jiāodīdī

KIỀU TRÍCH TRÍCHTính từphồn thể 嬌滴滴
  1. Ngọt ngào
  2. Dễ thương
  3. Đẹp một cách tinh tế

Câu hỏi thường gặp

娇滴滴 nghĩa là gì?

娇滴滴 (jiāodīdī) nghĩa là ngọt ngào, dễ thương.

娇滴滴 đọc thế nào?

娇滴滴 đọc là jiāodīdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇滴滴 là gì?

Âm Hán Việt của 娇滴滴 là "kiều trích trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.