TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇生惯养

jiāoshēngguànyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌生慣養

Âm Hán Việt KIỀU SINH QUÁN DƯỠNG

娇生惯养 nghĩa là Được nuông chiều và làm hư từ nhỏ.

Nghĩa của 娇生惯养

jiāoshēngguànyǎng

KIỀU SINH QUÁN DƯỠNGCụm từphồn thể 嬌生慣養
  1. Được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Câu hỏi thường gặp

娇生惯养 nghĩa là gì?

娇生惯养 (jiāoshēngguànyǎng) nghĩa là Được nuông chiều và làm hư từ nhỏ.

娇生惯养 đọc thế nào?

娇生惯养 đọc là jiāoshēngguànyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇生惯养 là gì?

Âm Hán Việt của 娇生惯养 là "kiều sinh quán dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.