TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇翠

jiāocuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌翠

Âm Hán Việt KIỀU THÚY

娇翠 nghĩa là xanh non.

Nghĩa của 娇翠

jiāocuì

KIỀU THÚYphồn thể 嬌翠
  1. Xanh non (chồi)

Câu hỏi thường gặp

娇翠 nghĩa là gì?

娇翠 (jiāocuì) nghĩa là xanh non.

娇翠 đọc thế nào?

娇翠 đọc là jiāocuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇翠 là gì?

Âm Hán Việt của 娇翠 là "kiều thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.