TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娈童

luántóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孌童

Âm Hán Việt LUYẾN ĐỒNG

娈童 nghĩa là Bé trai là bạn tình đồng tính.

Nghĩa của 娈童

luántóng

LUYẾN ĐỒNGDanh từphồn thể 孌童
  1. Bé trai là bạn tình đồng tính
  2. Nam nhân tình
  3. Trai bao

Câu hỏi thường gặp

娈童 nghĩa là gì?

娈童 (luántóng) nghĩa là Bé trai là bạn tình đồng tính.

娈童 đọc thế nào?

娈童 đọc là luántóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娈童 là gì?

Âm Hán Việt của 娈童 là "luyến đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.