TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娉

pīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍNH
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sính

娉 nghĩa là duyên dáng.

Nghĩa của 娉

pīng

SÍNH
  1. Duyên dáng

Từ ghép có 娉

Câu hỏi thường gặp

娉 nghĩa là gì?

娉 (pīng) nghĩa là duyên dáng.

娉 đọc thế nào?

娉 đọc là pīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娉 là gì?

Âm Hán Việt của 娉 là "sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.