TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娓娓动听

wěiwěidòngtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 娓娓動聽

娓娓动听 nghĩa là Nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút.

Nghĩa của 娓娓动听

wěiwěidòngtīng

Cụm từphồn thể 娓娓動聽
  1. thành ngữ Nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút

Câu hỏi thường gặp

娓娓动听 nghĩa là gì?

娓娓动听 (wěiwěidòngtīng) nghĩa là Nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút.

娓娓动听 đọc thế nào?

娓娓动听 đọc là wěiwěidòngtīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.