TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娘

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孃

Âm Hán Việt NƯƠNG
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nương

娘 nghĩa là mẹ, cô gái trẻ.

Nghĩa của 娘

niáng

NƯƠNG
  1. Mẹ
  2. Cô gái trẻ
  3. thông tục Ẻo lả

niáng

NƯƠNGphồn thể 孃
  1. Biến thể của 娘 (niáng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 娘

Câu hỏi thường gặp

娘 nghĩa là gì?

娘 (niáng) nghĩa là mẹ, cô gái trẻ.

娘 đọc thế nào?

娘 đọc là niáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娘 là gì?

Âm Hán Việt của 娘 là "nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.