娘
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 孃
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nương
娘 nghĩa là mẹ, cô gái trẻ.
Nghĩa của 娘
niáng
NƯƠNG- Mẹ
- Cô gái trẻ
- thông tục Ẻo lả
niáng
NƯƠNGphồn thể 孃- Biến thể của 娘 (niáng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 娘
Câu hỏi thường gặp
娘 nghĩa là gì?
娘 (niáng) nghĩa là mẹ, cô gái trẻ.
娘 đọc thế nào?
娘 đọc là niáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 娘 là gì?
Âm Hán Việt của 娘 là "nương".