TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娘娘

niángniang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NƯƠNG NƯƠNG

娘娘 nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.

Nghĩa của 娘娘

niángniang

NƯƠNG NƯƠNGDanh từ
  1. Hoàng hậu
  2. Nữ hoàng
  3. Phi tần
  4. Thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu
  5. Mẹ
  6. Dì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娘娘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

娘娘 nghĩa là gì?

娘娘 (niángniang) nghĩa là hoàng hậu, nữ hoàng.

娘娘 đọc thế nào?

娘娘 đọc là niángniang (pinyin).

Âm Hán Việt của 娘娘 là gì?

Âm Hán Việt của 娘娘 là "nương nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.