TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婆

pó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bà” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: bà

婆 nghĩa là bà, bà quản gia.

Nghĩa của 婆

pó

BÀ
  1. dạng kết hợp Bà
  2. dạng kết hợp Bà quản gia
  3. dạng kết hợp Mẹ chồng
  4. tiếng lóng Người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

Từ ghép có 婆

Thành ngữ có 婆

  • 苦口婆心 — Lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn
  • 三姑六婆 — Phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp
  • 泪眼婆娑 — Đầy nước mắt

Câu hỏi thường gặp

婆 nghĩa là gì?

婆 (pó) nghĩa là bà, bà quản gia.

婆 đọc thế nào?

婆 đọc là pó (pinyin).

Âm Hán Việt của 婆 là gì?

Âm Hán Việt của 婆 là "bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.