TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娘娘庙

Niángniángmiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 娘娘廟

Âm Hán Việt NƯƠNG NƯƠNG MIẾU

娘娘庙 nghĩa là Miếu Nữ Thần Sinh Sản.

Nghĩa của 娘娘庙

Niángniángmiào

NƯƠNG NƯƠNG MIẾUphồn thể 娘娘廟tên riêng
  1. Miếu Nữ Thần Sinh Sản

Câu hỏi thường gặp

娘娘庙 nghĩa là gì?

娘娘庙 (niángniángmiào) nghĩa là Miếu Nữ Thần Sinh Sản.

娘娘庙 đọc thế nào?

娘娘庙 đọc là Niángniángmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 娘娘庙 là gì?

Âm Hán Việt của 娘娘庙 là "nương nương miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.