TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娘家

niángjia giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NƯƠNG GIA

娘家 nghĩa là Nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn.

Nghĩa của 娘家

niángjia

NƯƠNG GIADanh từ
  1. Nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娘家

Trái nghĩa

Từ ghép có 娘家

Câu hỏi thường gặp

娘家 nghĩa là gì?

娘家 (niángjia) nghĩa là Nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn.

娘家 đọc thế nào?

娘家 đọc là niángjia (pinyin).

Âm Hán Việt của 娘家 là gì?

Âm Hán Việt của 娘家 là "nương gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.