ví von Trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v.
Câu hỏi thường gặp
回娘家 nghĩa là gì?
回娘家 (huíniángjiā) nghĩa là Về nhà bố mẹ đẻ.
回娘家 đọc thế nào?
回娘家 đọc là huíniángjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 回娘家 là gì?
Âm Hán Việt của 回娘家 là "hồi nương gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.