TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娘家姓

niángjiaxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NƯƠNG GIA TÍNH

娘家姓 nghĩa là Tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn).

Nghĩa của 娘家姓

niángjiaxìng

NƯƠNG GIA TÍNH
  1. Tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)

Câu hỏi thường gặp

娘家姓 nghĩa là gì?

娘家姓 (niángjiaxìng) nghĩa là Tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn).

娘家姓 đọc thế nào?

娘家姓 đọc là niángjiaxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娘家姓 là gì?

Âm Hán Việt của 娘家姓 là "nương gia tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.