TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娱乐

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yúlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 娛樂

Âm Hán Việt NGU LẠC

娱乐 nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của 娱乐

yúlè

NGU LẠCDanh từ, Động từphồn thể 娛樂
  1. Giải trí
  2. Tiêu khiển
  3. Giải khuây
  4. Sự giải trí
  5. Trò tiêu khiển
  6. Sở thích
  7. Vui
  8. Chơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娱乐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 娱乐

Câu hỏi thường gặp

娱乐 nghĩa là gì?

娱乐 (yúlè) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

娱乐 đọc thế nào?

娱乐 đọc là yúlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 娱乐 là gì?

Âm Hán Việt của 娱乐 là "ngu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.