TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婉言

wǎnyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UYỂN NGÔN

婉言 nghĩa là khéo léo, ngoại giao.

Nghĩa của 婉言

wǎnyán

UYỂN NGÔNDanh từ
  1. Khéo léo
  2. Ngoại giao
  3. Nhẹ nhàng và gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

婉言 nghĩa là gì?

婉言 (wǎnyán) nghĩa là khéo léo, ngoại giao.

婉言 đọc thế nào?

婉言 đọc là wǎnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 婉言 là gì?

Âm Hán Việt của 婉言 là "uyển ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.