TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婉转

wǎnzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婉轉

Âm Hán Việt UYỂN CHUYỂN

婉转 nghĩa là êm ái, mượt mà.

Nghĩa của 婉转

wǎnzhuǎn

UYỂN CHUYỂNTính từphồn thể 婉轉
  1. giọng, nhạc Êm ái
  2. Mượt mà
  3. lời nói Gián tiếp
  4. Khéo léo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婉转

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婉转 nghĩa là gì?

婉转 (wǎnzhuǎn) nghĩa là êm ái, mượt mà.

婉转 đọc thế nào?

婉转 đọc là wǎnzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 婉转 là gì?

Âm Hán Việt của 婉转 là "uyển chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.