TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚前财产公证

hūnqiáncáichǎngōngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚前財產公證

Âm Hán Việt HÔN TIỀN TÀI SẢN CÔNG CHỨNG

婚前财产公证 nghĩa là Thỏa thuận tiền hôn nhân.

Nghĩa của 婚前财产公证

hūnqiáncáichǎngōngzhèng

HÔN TIỀN TÀI SẢN CÔNG CHỨNGphồn thể 婚前財產公證
  1. Thỏa thuận tiền hôn nhân
  2. Hợp đồng hồi môn

Câu hỏi thường gặp

婚前财产公证 nghĩa là gì?

婚前财产公证 (hūnqiáncáichǎngōngzhèng) nghĩa là Thỏa thuận tiền hôn nhân.

婚前财产公证 đọc thế nào?

婚前财产公证 đọc là hūnqiáncáichǎngōngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚前财产公证 là gì?

Âm Hán Việt của 婚前财产公证 là "hôn tiền tài sản công chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.