婚前财产公证 (hūnqiáncáichǎngōngzhèng) nghĩa là Thỏa thuận tiền hôn nhân.
婚前财产公证 đọc thế nào?
婚前财产公证 đọc là hūnqiáncáichǎngōngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 婚前财产公证 là gì?
Âm Hán Việt của 婚前财产公证 là "hôn tiền tài sản công chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.