TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚友

hūnyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN HỮU

婚友 nghĩa là Người độc thân tìm bạn đời.

Nghĩa của 婚友

hūnyǒu

HÔN HỮU
  1. Người độc thân tìm bạn đời
  2. Thông gia và bạn bè

Câu hỏi thường gặp

婚友 nghĩa là gì?

婚友 (hūnyǒu) nghĩa là Người độc thân tìm bạn đời.

婚友 đọc thế nào?

婚友 đọc là hūnyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚友 là gì?

Âm Hán Việt của 婚友 là "hôn hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.