TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚姻法

hūnyīnfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN NHÂN PHÁP

婚姻法 nghĩa là luật hôn nhân.

Nghĩa của 婚姻法

hūnyīnfǎ

HÔN NHÂN PHÁPDanh từ
  1. Luật hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

婚姻法 nghĩa là gì?

婚姻法 (hūnyīnfǎ) nghĩa là luật hôn nhân.

婚姻法 đọc thế nào?

婚姻法 đọc là hūnyīnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚姻法 là gì?

Âm Hán Việt của 婚姻法 là "hôn nhân pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.