TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚姻调解

hūnyīntiáojiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚姻調解

Âm Hán Việt HÔN NHÂN ĐIỀU GIẢI

婚姻调解 nghĩa là tư vấn hôn nhân.

Nghĩa của 婚姻调解

hūnyīntiáojiě

HÔN NHÂN ĐIỀU GIẢIphồn thể 婚姻調解
  1. Tư vấn hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

婚姻调解 nghĩa là gì?

婚姻调解 (hūnyīntiáojiě) nghĩa là tư vấn hôn nhân.

婚姻调解 đọc thế nào?

婚姻调解 đọc là hūnyīntiáojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚姻调解 là gì?

Âm Hán Việt của 婚姻调解 là "hôn nhân điều giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.