婚礼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 婚禮
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)
婚礼 nghĩa là lễ cưới, đám cưới.
Nghĩa của 婚礼
hūnlǐ
HÔN LỄDanh từphồn thể 婚禮- Lễ cưới
- Đám cưới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婚礼
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 婚礼
- 他们的婚礼将在明天举行。 Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335382
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
婚礼 nghĩa là gì?
婚礼 (hūnlǐ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới.
婚礼 đọc thế nào?
婚礼 đọc là hūnlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 婚礼 là gì?
Âm Hán Việt của 婚礼 là "hôn lễ".