TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚礼

hūnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚禮

Âm Hán Việt HÔN LỄ
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

婚礼 nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

Nghĩa của 婚礼

hūnlǐ

HÔN LỄDanh từphồn thể 婚禮
  1. Lễ cưới
  2. Đám cưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婚礼

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 婚礼

  • 他们的婚礼将在明天举行。 Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

婚礼 nghĩa là gì?

婚礼 (hūnlǐ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

婚礼 đọc thế nào?

婚礼 đọc là hūnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚礼 là gì?

Âm Hán Việt của 婚礼 là "hôn lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.