TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚事

hūnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN SỰ
Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 桩 (zhuāng)

婚事 nghĩa là đám cưới, hôn nhân.

Nghĩa của 婚事

hūnshì

HÔN SỰDanh từ
  1. Đám cưới
  2. Hôn nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婚事

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 婚事

  • 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

婚事 nghĩa là gì?

婚事 (hūnshì) nghĩa là đám cưới, hôn nhân.

婚事 đọc thế nào?

婚事 đọc là hūnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚事 là gì?

Âm Hán Việt của 婚事 là "hôn sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.