婚事
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 桩 (zhuāng)
婚事 nghĩa là đám cưới, hôn nhân.
Nghĩa của 婚事
hūnshì
HÔN SỰDanh từ- Đám cưới
- Hôn nhân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婚事
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 婚事
- 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
婚事 nghĩa là gì?
婚事 (hūnshì) nghĩa là đám cưới, hôn nhân.
婚事 đọc thế nào?
婚事 đọc là hūnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 婚事 là gì?
Âm Hán Việt của 婚事 là "hôn sự".