TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚纱摄影

hūnshāshèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚紗攝影

Âm Hán Việt HÔN SA NHIẾP ẢNH

婚纱摄影 nghĩa là chụp ảnh cưới.

Nghĩa của 婚纱摄影

hūnshāshèyǐng

HÔN SA NHIẾP ẢNHphồn thể 婚紗攝影
  1. Chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)

Câu hỏi thường gặp

婚纱摄影 nghĩa là gì?

婚纱摄影 (hūnshāshèyǐng) nghĩa là chụp ảnh cưới.

婚纱摄影 đọc thế nào?

婚纱摄影 đọc là hūnshāshèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚纱摄影 là gì?

Âm Hán Việt của 婚纱摄影 là "hôn sa nhiếp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.