TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚龄

hūnlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚齡

Âm Hán Việt HÔN LINH

婚龄 nghĩa là Thời gian đã kết hôn.

Nghĩa của 婚龄

hūnlíng

HÔN LINHDanh từphồn thể 婚齡
  1. Thời gian đã kết hôn
  2. Tuổi kết hôn
  3. Tuổi thực tế kết hôn

Câu hỏi thường gặp

婚龄 nghĩa là gì?

婚龄 (hūnlíng) nghĩa là Thời gian đã kết hôn.

婚龄 đọc thế nào?

婚龄 đọc là hūnlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚龄 là gì?

Âm Hán Việt của 婚龄 là "hôn linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.