TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婧

jìng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11

婧 nghĩa là mảnh mai, tinh tế, tài năng.

Nghĩa của 婧

jìng

  1. văn học, về phụ nữ Mảnh mai; tinh tế
  2. văn học, về phụ nữ Tài năng

Câu hỏi thường gặp

婧 nghĩa là gì?

婧 (jìng) nghĩa là mảnh mai, tinh tế, tài năng.

婧 đọc thế nào?

婧 đọc là jìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.