TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婪

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惏

Âm Hán Việt LAM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lam” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lam

婪 nghĩa là tham lam.

Nghĩa của 婪

lán

LAM
  1. Tham lam

lán

phồn thể 惏
  1. Biến thể cũ của 婪 (lán)

Từ ghép có 婪

Thành ngữ có 婪

  • 贪婪无厌 — Tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng

Câu hỏi thường gặp

婪 nghĩa là gì?

婪 (lán) nghĩa là tham lam.

婪 đọc thế nào?

婪 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 婪 là gì?

Âm Hán Việt của 婪 là "lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.