TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婳

huà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫿

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: họa, hoạch, quy

婳 nghĩa là tĩnh lặng.

Nghĩa của 婳

huà

phồn thể 嫿
  1. Tĩnh lặng

Câu hỏi thường gặp

婳 nghĩa là gì?

婳 (huà) nghĩa là tĩnh lặng.

婳 đọc thế nào?

婳 đọc là huà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.