Hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS); đột tử khi ngủ
Câu hỏi thường gặp
婴儿猝死综合症 nghĩa là gì?
婴儿猝死综合症 (yīng'ércùsǐzōnghézhèng) nghĩa là đột tử khi ngủ.
婴儿猝死综合症 đọc thế nào?
婴儿猝死综合症 đọc là yīng'ércùsǐzōnghézhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 婴儿猝死综合症 là gì?
Âm Hán Việt của 婴儿猝死综合症 là "anh nhi thốt tử tổng hợp chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.