TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婴儿车

yīng'érchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬰兒車

Âm Hán Việt ANH NHI XA

婴儿车 nghĩa là xe nôi, xe đẩy em bé.

Nghĩa của 婴儿车

yīng'érchē

ANH NHI XADanh từphồn thể 嬰兒車
  1. Xe nôi
  2. Xe đẩy em bé
  3. Xe đẩy trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婴儿车

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婴儿车 nghĩa là gì?

婴儿车 (yīng'érchē) nghĩa là xe nôi, xe đẩy em bé.

婴儿车 đọc thế nào?

婴儿车 đọc là yīng'érchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 婴儿车 là gì?

Âm Hán Việt của 婴儿车 là "anh nhi xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.