婵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嬋
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiền, thuyền
婵 nghĩa là Dùng trong 婵娟 (chánjuān) và 婵媛 (chányuán).
Nghĩa của 婵
chán
THIỀNphồn thể 嬋- Dùng trong 婵娟 (chánjuān) và 婵媛 (chányuán)
- Từ lóng người đàn bà trẻ đẹp
- từ lóng Người đàn bà trẻ đẹp
Từ ghép có 婵
Câu hỏi thường gặp
婵 nghĩa là gì?
婵 (chán) nghĩa là Dùng trong 婵娟 (chánjuān) và 婵媛 (chányuán).
婵 đọc thế nào?
婵 đọc là chán (pinyin).
Âm Hán Việt của 婵 là gì?
Âm Hán Việt của 婵 là "thiền".