TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婵娟

chánjuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬋娟

Âm Hán Việt THUYỀN QUYÊN

婵娟 nghĩa là người phụ nữ đẹp, đáng yêu, duyên dáng.

Nghĩa của 婵娟

chánjuān

THUYỀN QUYÊNTính từ, Danh từphồn thể 嬋娟
  1. văn học Người phụ nữ đẹp
  2. văn học Đáng yêu; duyên dáng
  3. văn học Mặt trăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婵娟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婵娟 nghĩa là gì?

婵娟 (chánjuān) nghĩa là người phụ nữ đẹp, đáng yêu, duyên dáng.

婵娟 đọc thế nào?

婵娟 đọc là chánjuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 婵娟 là gì?

Âm Hán Việt của 婵娟 là "thuyền quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.