TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒体接口连接器

méitǐjiēkǒuliánjiēqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媒體接口連接器

Âm Hán Việt MÔI THỂ TIẾP KHẨU LIÊN TIẾP KHÍ

媒体接口连接器 nghĩa là Đầu nối giao diện phương tiện.

Nghĩa của 媒体接口连接器

méitǐjiēkǒuliánjiēqì

MÔI THỂ TIẾP KHẨU LIÊN TIẾP KHÍphồn thể 媒體接口連接器
  1. Đầu nối giao diện phương tiện

Câu hỏi thường gặp

媒体接口连接器 nghĩa là gì?

媒体接口连接器 (méitǐjiēkǒuliánjiēqì) nghĩa là Đầu nối giao diện phương tiện.

媒体接口连接器 đọc thế nào?

媒体接口连接器 đọc là méitǐjiēkǒuliánjiēqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒体接口连接器 là gì?

Âm Hán Việt của 媒体接口连接器 là "môi thể tiếp khẩu liên tiếp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.