TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒体

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
méitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媒體

Âm Hán Việt MÔI THỂ

媒体 nghĩa là truyền thông, phương tiện truyền thông.

Nghĩa của 媒体

méitǐ

MÔI THỂDanh từphồn thể 媒體
  1. Truyền thông, phương tiện truyền thông
  2. Truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媒体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 媒体

Câu hỏi thường gặp

媒体 nghĩa là gì?

媒体 (méitǐ) nghĩa là truyền thông, phương tiện truyền thông.

媒体 đọc thế nào?

媒体 đọc là méitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒体 là gì?

Âm Hán Việt của 媒体 là "môi thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.