媒体
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 媒體
媒体 nghĩa là truyền thông, phương tiện truyền thông.
Nghĩa của 媒体
méitǐ
MÔI THỂDanh từphồn thể 媒體- Truyền thông, phương tiện truyền thông
- Truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媒体
Đồng nghĩa
Từ ghép có 媒体
Câu hỏi thường gặp
媒体 nghĩa là gì?
媒体 (méitǐ) nghĩa là truyền thông, phương tiện truyền thông.
媒体 đọc thế nào?
媒体 đọc là méitǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 媒体 là gì?
Âm Hán Việt của 媒体 là "môi thể".