TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒体访问控制

méitǐfǎngwènkòngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媒體訪問控制

Âm Hán Việt MÔI THỂ PHỎNG VẤN KHỐNG CHẾ

媒体访问控制 nghĩa là Điều khiển truy cập phương tiện.

Nghĩa của 媒体访问控制

méitǐfǎngwènkòngzhì

MÔI THỂ PHỎNG VẤN KHỐNG CHẾphồn thể 媒體訪問控制
  1. Điều khiển truy cập phương tiện
  2. MAC

Câu hỏi thường gặp

媒体访问控制 nghĩa là gì?

媒体访问控制 (méitǐfǎngwènkòngzhì) nghĩa là Điều khiển truy cập phương tiện.

媒体访问控制 đọc thế nào?

媒体访问控制 đọc là méitǐfǎngwènkòngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒体访问控制 là gì?

Âm Hán Việt của 媒体访问控制 là "môi thể phỏng vấn khống chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.