TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒婆

méipó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔI BÀ

媒婆 nghĩa là người mai mối.

Nghĩa của 媒婆

méipó

MÔI BÀDanh từ
  1. Người mai mối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媒婆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

媒婆 nghĩa là gì?

媒婆 (méipó) nghĩa là người mai mối.

媒婆 đọc thế nào?

媒婆 đọc là méipó (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒婆 là gì?

Âm Hán Việt của 媒婆 là "môi bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.