TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媚俗

mèisú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỴ TỤC

媚俗 nghĩa là Chiều theo thị hiếu công chúng.

Nghĩa của 媚俗

mèisú

MỴ TỤCĐộng từ, Tính từ
  1. Chiều theo thị hiếu công chúng
  2. Hào nhoáng nhưng vô vị
  3. Mang tính thương mại

Câu hỏi thường gặp

媚俗 nghĩa là gì?

媚俗 (mèisú) nghĩa là Chiều theo thị hiếu công chúng.

媚俗 đọc thế nào?

媚俗 đọc là mèisú (pinyin).

Âm Hán Việt của 媚俗 là gì?

Âm Hán Việt của 媚俗 là "mỵ tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.